1. THÉP VUÔNG ĐẶC LÀ GÌ?
Thép vuông đặc là loại thép có tiết diện hình vuông đặc ruột, được sản xuất từ phôi thép nguyên chất. Với kết cấu vững chắc, khả năng chịu lực tốt, dễ dàng gia công, thép vuông đặc được ứng dụng rộng rãi trong có công trình xây dựng, chế tạo máy móc, sản xuất nội thất,…
2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Kích thước: 10×10, 12×12,…, 42 x 42.
Chiều dài: 4 – 6m/ cây.
| THÉP VUÔNG ĐẶC | |||||
| STT | Sản phẩm | Khối lượng (Kg/m) | STT | Sản phẩm | Khối lượng (Kg/m) |
| 1 | Thép vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 24 | Thép vuông đặc 45 x 45 | 15.90 |
| 2 | Thép vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 25 | Thép vuông đặc 48 x 48 | 18.09 |
| 3 | Thép vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 26 | Thép vuông đặc 50 x 50 | 19.63 |
| 4 | Thép vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 27 | Thép vuông đặc 55 x 55 | 23.75 |
| 5 | Thép vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 28 | Thép vuông đặc 60 x 60 | 28.26 |
| 6 | Thép vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 29 | Thép vuông đặc 65 x 65 | 33.17 |
| 7 | Thép vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 30 | Thép vuông đặc 70 x 70 | 38.47 |
| 8 | Thép vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 31 | Thép vuông đặc 75 x 75 | 44.16 |
| 9 | Thép vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 32 | Thép vuông đặc 80 x 80 | 50.24 |
| 10 | Thép vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 33 | Thép vuông đặc 85 x 85 | 56.72 |
| 11 | Thép vuông đặc 22 x 22 | 3.80 | 34 | Thép vuông đặc 90 x 90 | 63.59 |
| 12 | Thép vuông đặc 24 x 24 | 4.52 | 35 | Thép vuông đặc 95 x 95 | 70.85 |
| 13 | Thép vuông đặc 10 x 22 | 4.91 | 36 | Thép vuông đặc 100 x 100 | 78.50 |
| 14 | Thép vuông đặc 25 x 25 | 5.31 | 37 | Thép vuông đặc 110 x 110 | 94.99 |
| 15 | Thép vuông đặc 28 x 28 | 6.15 | 38 | Thép vuông đặc 120 x 120 | 113.04 |
| 16 | Thép vuông đặc 30 x 30 | 7.07 | 39 | Thép vuông đặc 130 x 130 | 132.67 |
| 17 | Thép vuông đặc 32 x 32 | 8.04 | 40 | Thép vuông đặc 140 x 140 | 153.86 |
| 18 | Thép vuông đặc 34 x 34 | 9.07 | 41 | Thép vuông đặc 150 x 150 | 176.63 |
| 19 | Thép vuông đặc 35 x 35 | 9.62 | 42 | Thép vuông đặc 160 x 160 | 200.96 |
| 20 | Thép vuông đặc 36 x 36 | 10.17 | 43 | Thép vuông đặc 170 x 170 | 226.87 |
| 21 | Thép vuông đặc 38 x 38 | 11.34 | 44 | Thép vuông đặc 180 x 180 | 254.34 |
| 22 | Thép vuông đặc 40 x 40 | 12.56 | 45 | Thép vuông đặc 190 x 190 | 283.39 |
| 23 | Thép vuông đặc 42 x 42 | 13.85 | 46 | Thép vuông đặc 200 x 200 | 314.00 |
2. ƯU ĐIỂM
Khả năng chịu lực cao: Kết cấu đặc ruột giúp sản phẩm không bị đứt gãy, biến dạng trong quá trình thi công thích hợp cho các công trình chịu tải trọng lớn, đảm bảo sự ổn định và an toàn của cấu trúc.
Dễ dàng gia công: Dễ cắt, hàn, uốn,…
Chống mài mòn tốt: giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm trong các môi trường nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
3. ỨNG DỤNG
Xây dựng: Các công trình xây dựng cầu đường, lắp đặt các cột điện cao thế…
Chế tạo cơ khí: Sản xuất sắt mỹ thuật, kệ sắt, hàng rào,…
Sản xuất công nghiệp: Giằng, trụ đỡ, khung thép, liên kết chịu lực.
Kết cấu dân dụng: cổng sắt, lan can, tay vịn, mái che, giàn khung.

- Liên hệ ngay với TÔN THÉP NGUYỄN DANH qua số hotline 0913 425 716 hoặc 0932 467 337 để được tư vấn và báo giá nhanh nhất!



Đánh giá THÉP VUÔNG ĐẶC