1. THÉP HÌNH I LÀ GÌ?
Thép hình I là loại thép có hình dạng mặt cắt ngang giống với hình chữ I in hoa. Cấu tạo loại thép này gồm 2 phần: phần cánh và phần nối bụng. Chính đặc điểm này giúp thép hình I có khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh và được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí (làm cột, dầm, khung kết cấu,…)
Thép hình I và thép hình H có bề ngoài gần giống nhau. Tuy nhiên, hai loại thép này có thể phân biệt dựa trên cấu tạo hình học: Thép hình I có phần cạnh ngang ngắn hơn phần nối bụng, còn thép hình H có phần cánh và nối bụng bằng nhau.
2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Kích thước: 100, 120, 150, 200, 250, 300, 350-900 (mm).
Chiều dài: 6000, 12000 (mm).
Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 380-88.
Bảng tra trọng lượng:
| Trọng lượng, quy cách, kích thước thép hình I thông dụng | |||||
| H (mm) | B(mm) | t1(mm) | t2 (mm) | L (m) | W (kg/m) |
| 100 | 55 | 4.5 | 6.5 | 6 | 9.46 |
| 120 | 64 | 4.8 | 6.5 | 6 | 11.50 |
| 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18,2 |
| 200 | 100 | 5,5 | 8 | 12 | 21,3 |
| 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29,6 |
| 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| 300 | 150 | 6,5 | 9 | 12 | 36,7 |
| 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41,4 |
| 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49,6 |
| 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56,6 |
| 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| 446 | 199 | 8 | 13 | 12 | 66,2 |
| 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79,5 |
| 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89,6 |
| 500 | 300 | 11 | 18 | 12 | 128 |
| 596 | 199 | 10 | 15 | 12 | 94,6 |
| 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| 600 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
| 800 | 300 | 14 | 26 | 12 | 210 |
| 900 | 300 | 16 | 28 | 12 | 240 |
Ghi chú:
- H: Chiều cao thân thép hình I (mm).
- B: Chiều rộng của 2 cánh thép (mm).
- W: Trọng lượng (Kg/m).
- L: Chiều dài (m).
3. ƯU ĐIỂM
Khả năng chịu lực tốt: Với thiết kế chiều dài cánh ngắn hơn chiều dài bụng giúp chúng có khả năng chịu lực tốt.
Tuổi thọ cao: Lớp mạ kẽm được phủ trên bề mặt bảo vệ cây thép tránh được những tác động tiêu cực từ môi trường bên ngoài.
Kích thước đa dạng: Cung cấp nhiều kích thước và kiểu dáng khác nhau, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng cụ thể.
4. ỨNG DỤNG
Khung kết cấu: Cột, khung, cọc móng,… nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các loại công trình khác.
Ngành giao thông vận tải: Sử dụng trong xây dựng cầu đường.
Cơ khí: Chế tạo máy móc công nghiệp, thiết bị nâng hạ,…

- Liên hệ ngay với Tôn Thép Nguyễn Danh qua số hotline 0913 425 716 hoặc 0932 467 337 để được tư vấn và báo giá nhanh nhất!



Đánh giá THÉP HÌNH I